温习
Bính âmwēnxíHán-Việtôn tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ôn tập; ôn luyện
Giải nghĩa & ví dụ
复习学过的知识
考试前她认真温习了功课。
kǎoshì qián tā rènzhēn wēnxí le gōngkè.
Trước kỳ thi cô ấy đã chăm chỉ ôn tập bài vở.
Cụm thường gặp
温习功课 (ôn tập bài vở) / 温习旧课 (ôn lại bài cũ) / 温习笔记 (ôn lại ghi chép)
温
习
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 温习. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.