温室
Bính âmwēnshìHán-Việtôn thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhà kính
Giải nghĩa & ví dụ
有防寒、保温设备,供培育植物的房间
这些花是在温室里培育的。
zhèxiē huā shì zài wēnshì lǐ péiyù de.
Những bông hoa này được ươm trồng trong nhà kính.
Cụm thường gặp
温室大棚 (nhà kính nhà lồng) / 温室效应 (hiệu ứng nhà kính) / 温室里的花朵 (bông hoa trong nhà kính)
温
室
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 温室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.