Bỏ qua điều hướng
Từ điển

卧室

Bính âmwòshìHán-Việtngoạ thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phòng ngủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供睡觉用的房间

    她的卧室很安静。

    tā de wòshì hěn ānjìng.

    Phòng ngủ của cô ấy rất yên tĩnh.

Cụm thường gặp

主卧室 (phòng ngủ chính) / 卧室的门 (cửa phòng ngủ) / 布置卧室 (bài trí phòng ngủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卧室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.