Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浴室

Bính âmyùshìHán-Việtdục thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

phòng tắm, nhà tắm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供洗澡用的房间

    浴室里的热水器坏了。

    yùshì lǐ de rèshuǐqì huài le.

    Bình nóng lạnh trong phòng tắm hỏng rồi.

Cụm thường gặp

公共浴室 (nhà tắm công cộng) / 浴室镜子 (gương phòng tắm) / 打扫浴室 (dọn phòng tắm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浴室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.