浴室
Bính âmyùshìHán-Việtdục thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
phòng tắm, nhà tắm
Giải nghĩa & ví dụ
供洗澡用的房间
浴室里的热水器坏了。
yùshì lǐ de rèshuǐqì huài le.
Bình nóng lạnh trong phòng tắm hỏng rồi.
Cụm thường gặp
公共浴室 (nhà tắm công cộng) / 浴室镜子 (gương phòng tắm) / 打扫浴室 (dọn phòng tắm)
浴
室
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 浴室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.