Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寝室

Bính âmqǐnshìHán-Việttẩm thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phòng ngủ; ký túc xá (nhất là của học sinh, sinh viên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供睡觉、住宿的房间,多指学校宿舍

    熄灯后,寝室里安静了下来。

    xīdēng hòu, qǐnshì lǐ ānjìng le xiàlái.

    Sau khi tắt đèn, phòng ngủ trở nên yên tĩnh hẳn.

Cụm thường gặp

学生寝室 (phòng ngủ sinh viên) / 打扫寝室 (dọn phòng ngủ) / 寝室管理 (quản lý ký túc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寝室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.