问候
Bính âmwènhòuHán-Việtvấn hậuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thăm hỏi; hỏi thăm; gửi lời chào
Giải nghĩa & ví dụ
向人表示问好、致意
请代我问候你的父母。
qǐng dài wǒ wènhòu nǐ de fùmǔ.
Hãy thay tôi gửi lời thăm hỏi đến bố mẹ bạn.
Cụm thường gặp
亲切问候 (thăm hỏi ân cần) / 问候一声 (hỏi thăm một tiếng) / 致以问候 (gửi lời thăm hỏi)
问
候
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 问候. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
问vấn