威力
Bính âmwēilìHán-Việtuy lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
uy lực; sức mạnh ghê gớm khiến người ta khiếp sợ
Giải nghĩa & ví dụ
使人畏惧的强大力量
这种新武器的威力十分惊人。
zhè zhǒng xīn wǔqì de wēilì shífēn jīngrén.
Uy lực của loại vũ khí mới này thật đáng kinh ngạc.
Cụm thường gặp
巨大的威力 (uy lực to lớn) / 发挥威力 (phát huy uy lực) / 威力无穷 (uy lực vô cùng)
威
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 威力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.