Bỏ qua điều hướng
Từ điển

威力

Bính âmwēilìHán-Việtuy lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

uy lực; sức mạnh ghê gớm khiến người ta khiếp sợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人畏惧的强大力量

    这种新武器的威力十分惊人。

    zhè zhǒng xīn wǔqì de wēilì shífēn jīngrén.

    Uy lực của loại vũ khí mới này thật đáng kinh ngạc.

Cụm thường gặp

巨大的威力 (uy lực to lớn) / 发挥威力 (phát huy uy lực) / 威力无穷 (uy lực vô cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 威力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.