Bỏ qua điều hướng
Từ điển

威风

wēifēngHán-Việtuy phongTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

uy phong; oai phong; khí thế uy nghiêm khiến người khác kính sợ; oai phong; oai vệ; hùng dũng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. uy phong; oai phong; khí thế uy nghiêm khiến người khác kính sợ

    使人敬畏的声势和气派

    他一上台就摆出一副威风。

    tā yī shàngtái jiù bǎichū yī fù wēifēng.

    Vừa lên sân khấu anh ta đã ra vẻ oai phong.

形

  1. oai phong; oai vệ; hùng dũng

    有气势,令人敬畏的样子

    将军骑在马上,显得十分威风。

    jiāngjūn qí zài mǎ shàng, xiǎnde shífēn wēifēng.

    Vị tướng cưỡi trên ngựa, trông vô cùng oai phong.

Cụm thường gặp

威风凛凛 (oai phong lẫm liệt) / 摆威风 (ra oai) / 长自己的威风 (tăng khí thế của mình)

Cách viết

威

风

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 威风. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.