Bỏ qua điều hướng
Từ điển

示威

Bính âmshìwēiHán-Việtkỳ uyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

biểu tình; thị uy; phô trương sức mạnh để tỏ thái độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 显示威力;举行抗议或游行以表明立场

    数千人走上街头示威抗议。

    shùqiān rén zǒushàng jiētóu shìwēi kàngyì.

    Hàng nghìn người xuống đường biểu tình phản đối.

Cụm thường gặp

上街示威 (xuống đường biểu tình) / 示威游行 (tuần hành thị uy) / 武力示威 (thị uy vũ lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 示威. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.