权威
Bính âmquánwēiHán-Việtquyền uyTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
uy quyền; người/tổ chức có uy tín hàng đầu trong một lĩnh vực; có uy tín; đáng tin cậy (nguồn tin, tài liệu, cơ quan)
Nghĩa theo từ loại
名
uy quyền; người/tổ chức có uy tín hàng đầu trong một lĩnh vực
使人信从的力量和威望;某领域最有威望的人或机构
他是这个领域公认的权威。
tā shì zhège lǐngyù gōngrèn de quánwēi.
Ông ấy là chuyên gia uy tín được công nhận trong lĩnh vực này.
形
có uy tín; đáng tin cậy (nguồn tin, tài liệu, cơ quan)
有威望、有公信力的
这是一家权威的检测机构。
zhè shì yì jiā quánwēi de jiǎncè jīgòu.
Đây là một cơ quan kiểm định có uy tín.
Cụm thường gặp
学术权威 (chuyên gia học thuật) / 权威人士 (nhân vật có uy tín) / 权威发布 (công bố chính thức uy tín)
权
威
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 权威. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
权quyền