权力
Bính âmquánlìHán-Việtquyền lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
quyền lực, quyền hành
Giải nghĩa & ví dụ
政治上的强制力量;职责范围内的支配力量
任何人都不能滥用权力。
rènhé rén dōu bùnéng lànyòng quánlì.
Không ai được lạm dụng quyền lực.
Cụm thường gặp
行使权力 (thực thi quyền lực) / 权力斗争 (đấu tranh quyền lực) / 国家权力 (quyền lực nhà nước)
权
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 权力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
权quyền