Bỏ qua điều hướng
Từ điển

产权

Bính âmchǎnquánHán-Việtsản quyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quyền sở hữu tài sản; quyền tài sản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 财产的所有权及相关权利。

    这套房子的产权归他个人所有。

    zhè tào fángzi de chǎnquán guī tā gèrén suǒyǒu.

    Quyền sở hữu căn nhà này thuộc về cá nhân anh ấy.

Cụm thường gặp

房屋产权 (quyền sở hữu nhà) / 产权明晰 (quyền sở hữu rõ ràng) / 知识产权 (quyền sở hữu trí tuệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 产权. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.