产权
Bính âmchǎnquánHán-Việtsản quyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quyền sở hữu tài sản; quyền tài sản
Giải nghĩa & ví dụ
财产的所有权及相关权利。
这套房子的产权归他个人所有。
zhè tào fángzi de chǎnquán guī tā gèrén suǒyǒu.
Quyền sở hữu căn nhà này thuộc về cá nhân anh ấy.
Cụm thường gặp
房屋产权 (quyền sở hữu nhà) / 产权明晰 (quyền sở hữu rõ ràng) / 知识产权 (quyền sở hữu trí tuệ)
产
权
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 产权. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
产sản