Bỏ qua điều hướng
Từ điển

威望

Bính âmwēiwàngHán-Việtuy vọngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

uy tín; danh vọng; tiếng tăm và sự tín nhiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在群众中的声望和信誉

    这位老教授在学术界享有很高的威望。

    zhè wèi lǎo jiàoshòu zài xuéshùjiè xiǎngyǒu hěn gāo de wēiwàng.

    Vị giáo sư già này có uy tín rất cao trong giới học thuật.

Cụm thường gặp

享有威望 (có uy tín) / 崇高的威望 (uy tín cao cả) / 树立威望 (gây dựng uy tín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 威望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.