Bỏ qua điều hướng
Từ điển

围观

Bính âmwéiguānHán-Việtvi quanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vây quanh xem; xúm lại xem

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 许多人围着观看

    街头出了车祸,许多人围观。

    jiētóu chū le chēhuò, xǔduō rén wéiguān.

    Trên phố xảy ra tai nạn, nhiều người xúm lại xem.

Cụm thường gặp

群众围观 (quần chúng xúm xem) / 围观人群 (đám đông vây xem) / 引来围观 (thu hút người xúm xem)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 围观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.