Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外在

Bính âmwàizàiHán-Việtngoại tạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bên ngoài; ngoại tại; thuộc về hình thức bề ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物本身以外的;表现于外的

    外在的压力有时也能成为动力。

    wàizài de yālì yǒushí yě néng chéngwéi dònglì.

    Áp lực bên ngoài đôi khi cũng có thể trở thành động lực.

Cụm thường gặp

外在因素 (nhân tố bên ngoài) / 外在条件 (điều kiện bên ngoài) / 外在表现 (biểu hiện bên ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外在. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.