Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外号

Bính âmwàihàoHán-Việtngoại hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biệt hiệu; biệt danh; tên lóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据人的特征另起的非正式称呼;绰号

    因为跑得快,大家给他起了个外号叫“飞毛腿”。

    yīnwèi pǎo de kuài, dàjiā gěi tā qǐ le gè wàihào jiào “fēimáotuǐ”.

    Vì chạy nhanh nên mọi người đặt cho anh ta biệt danh “chân gió”.

Cụm thường gặp

起外号 (đặt biệt danh) / 有个外号 (có một biệt hiệu) / 外号叫小胖 (biệt danh là Béo con)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.