外行
Bính âmwàihángHán-Việtngoại hàngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
người ngoài nghề; kẻ tay ngang; kẻ ngoại đạo; không rành nghề; không chuyên; ngoại đạo
Nghĩa theo từ loại
名
người ngoài nghề; kẻ tay ngang; kẻ ngoại đạo
对某种事情或工作缺乏知识经验的人;门外汉
说到修车,我完全是个外行。
shuōdào xiūchē, wǒ wánquán shì gè wàiháng.
Nói đến sửa xe thì tôi hoàn toàn là kẻ ngoài nghề.
形
không rành nghề; không chuyên; ngoại đạo
缺乏某方面知识或经验的
他对财务管理很外行。
tā duì cáiwù guǎnlǐ hěn wàiháng.
Anh ấy rất không rành về quản lý tài chính.
Cụm thường gặp
外行看热闹 (người ngoài nghề xem náo nhiệt) / 完全外行 (hoàn toàn tay ngang) / 外行话 (lời nói ngoại đạo)
外
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 外行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
外ngoại