Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外行

Bính âmwàihángHán-Việtngoại hàngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

người ngoài nghề; kẻ tay ngang; kẻ ngoại đạo; không rành nghề; không chuyên; ngoại đạo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. người ngoài nghề; kẻ tay ngang; kẻ ngoại đạo

    对某种事情或工作缺乏知识经验的人;门外汉

    说到修车,我完全是个外行。

    shuōdào xiūchē, wǒ wánquán shì gè wàiháng.

    Nói đến sửa xe thì tôi hoàn toàn là kẻ ngoài nghề.

  1. không rành nghề; không chuyên; ngoại đạo

    缺乏某方面知识或经验的

    他对财务管理很外行。

    tā duì cáiwù guǎnlǐ hěn wàiháng.

    Anh ấy rất không rành về quản lý tài chính.

Cụm thường gặp

外行看热闹 (người ngoài nghề xem náo nhiệt) / 完全外行 (hoàn toàn tay ngang) / 外行话 (lời nói ngoại đạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.