Bỏ qua điều hướng
Từ điển

图表

Bính âmtúbiǎoHán-Việtđồ biểuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

biểu đồ, đồ thị, bảng biểu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示各种情况和数据的图形、表格

    这份报告用图表展示了销售数据。

    zhè fèn bàogào yòng túbiǎo zhǎnshì le xiāoshòu shùjù.

    Bản báo cáo này dùng biểu đồ để trình bày số liệu bán hàng.

Cụm thường gặp

统计图表 (biểu đồ thống kê) / 数据图表 (biểu đồ số liệu) / 绘制图表 (vẽ biểu đồ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 图表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.