Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同一

Bính âmtóngyīHán-Việtđồng nhấtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

cùng một, đồng nhất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 是同一个;相同的一个

    我们在同一个班级。

    wǒmen zài tóng yí gè bānjí.

    Chúng tôi ở cùng một lớp.

Cụm thường gặp

同一个人 (cùng một người) / 同一时间 (cùng thời điểm) / 同一目标 (cùng mục tiêu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同一. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.