通车
Bính âmtōngchēHán-Việtthông xaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thông xe (đường, tuyến bắt đầu cho xe cộ đi lại)
Giải nghĩa & ví dụ
道路、铁路等建成后开始通行车辆
这条高速公路明年就能通车。
zhè tiáo gāosù gōnglù míngnián jiù néng tōngchē.
Tuyến cao tốc này năm sau là có thể thông xe.
Cụm thường gặp
正式通车 (chính thức thông xe) / 通车典礼 (lễ thông xe) / 全线通车 (thông xe toàn tuyến)
通
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 通车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
通thông