提子
Bính âmtíziHán-Việtđề tửTừ loạidanh từ
quả nho (nho ăn tươi, vỏ giòn)
Giải nghĩa & ví dụ
皮比较脆的葡萄,常常没有籽
这串提子又大又甜。
Zhè chuàn tízi yòu dà yòu tián.
Chùm nho này vừa to vừa ngọt.
Cụm thường gặp
吃提子 (ăn nho) / 一串提子 (một chùm nho) / 红提子 (nho đỏ)
提
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.