Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提子

Bính âmtíziHán-Việtđề tửTừ loạidanh từ

quả nho (nho ăn tươi, vỏ giòn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 皮比较脆的葡萄,常常没有籽

    这串提子又大又甜。

    Zhè chuàn tízi yòu dà yòu tián.

    Chùm nho này vừa to vừa ngọt.

Cụm thường gặp

吃提子 (ăn nho) / 一串提子 (một chùm nho) / 红提子 (nho đỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.