Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体面

Bính âmtǐmiànHán-Việtthể diệnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

thể diện; danh dự; mặt mũi; đàng hoàng; tươm tất; đường hoàng, coi được

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thể diện; danh dự; mặt mũi

    面子;光彩

    他为了保住体面,硬撑着不肯认输。

    tā wèile bǎozhù tǐmiàn, yìng chēng zhe bù kěn rènshū.

    Để giữ thể diện, anh ấy gắng gượng không chịu nhận thua.

  1. đàng hoàng; tươm tất; đường hoàng, coi được

    光荣,光彩;(相貌、穿着)好看、大方

    他把自己打扮得很体面。

    tā bǎ zìjǐ dǎban de hěn tǐmiàn.

    Anh ấy ăn mặc rất tươm tất.

Cụm thường gặp

有失体面 (mất thể diện) / 体面的工作 (công việc đàng hoàng) / 保持体面 (giữ thể diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.