调节
Bính âmtiáojiéHán-Việtđiều tiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
điều tiết, điều chỉnh (cho phù hợp)
Giải nghĩa & ví dụ
从数量或程度上进行调整,使适合要求
空调可以调节室内温度。
kōngtiáo kěyǐ tiáojié shìnèi wēndù.
Điều hòa có thể điều chỉnh nhiệt độ trong phòng.
Cụm thường gặp
调节气氛 (điều tiết bầu không khí) / 调节温度 (điều chỉnh nhiệt độ) / 自我调节 (tự điều tiết)
调
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
调điều