Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坦言

Bính âmtǎnyánHán-Việtthản ngônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nói thẳng; thẳng thắn thừa nhận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坦率地说出。

    他坦言自己当初的决定有些草率。

    tā tǎnyán zìjǐ dāngchū de juédìng yǒuxiē cǎoshuài.

    Anh ấy thẳng thắn thừa nhận quyết định lúc đầu của mình có phần hấp tấp.

Cụm thường gặp

坦言不讳 (nói thẳng không giấu) / 坦言相告 (thẳng thắn cho biết) / 公开坦言 (công khai nói thẳng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坦言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.