坦诚
Bính âmtǎnchéngHán-Việtthản thànhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
thẳng thắn chân thành; cởi mở thật lòng
Giải nghĩa & ví dụ
坦率而真诚。
朋友之间应该坦诚相待。
péngyǒu zhījiān yīnggāi tǎnchéng xiāngdài.
Bạn bè với nhau nên đối xử chân thành thẳng thắn.
Cụm thường gặp
坦诚相待 (đối xử chân thành) / 坦诚交流 (trao đổi cởi mở) / 态度坦诚 (thái độ chân thành)
坦
诚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 坦诚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
坦thản