坦率
Bính âmtǎnshuàiHán-Việtthản suấtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
thẳng thắn; bộc trực, thẳng ruột
Giải nghĩa & ví dụ
直爽,不隐瞒。
请坦率地说出你的想法。
qǐng tǎnshuài de shuō chū nǐ de xiǎngfǎ.
Xin hãy thẳng thắn nói ra suy nghĩ của bạn.
Cụm thường gặp
坦率地说 (nói thẳng ra) / 性格坦率 (tính cách bộc trực) / 坦率的态度 (thái độ thẳng thắn)
坦
率
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 坦率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
坦thản