Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坦率

Bính âmtǎnshuàiHán-Việtthản suấtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thẳng thắn; bộc trực, thẳng ruột

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 直爽,不隐瞒。

    请坦率地说出你的想法。

    qǐng tǎnshuài de shuō chū nǐ de xiǎngfǎ.

    Xin hãy thẳng thắn nói ra suy nghĩ của bạn.

Cụm thường gặp

坦率地说 (nói thẳng ra) / 性格坦率 (tính cách bộc trực) / 坦率的态度 (thái độ thẳng thắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坦率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.