Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坦白

Bính âmtǎnbáiHán-Việtthản bạchTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

thẳng thắn; ngay thật, cởi mở; khai ra; thú nhận (lỗi lầm, tội lỗi)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thẳng thắn; ngay thật, cởi mở

    直率而没有隐瞒。

    他为人坦白,从不藏着掖着。

    tā wéirén tǎnbái, cóngbù cángzhe yēzhe.

    Anh ấy sống thẳng thắn, chẳng bao giờ giấu giếm.

  1. khai ra; thú nhận (lỗi lầm, tội lỗi)

    如实说出自己的错误或罪行。

    他向警方坦白了全部事实。

    tā xiàng jǐngfāng tǎnbái le quánbù shìshí.

    Anh ta đã khai ra toàn bộ sự thật với cảnh sát.

Cụm thường gặp

坦白从宽 (thành khẩn được khoan hồng) / 主动坦白 (chủ động khai báo) / 为人坦白 (sống thẳng thắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坦白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.