Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平坦

Bính âmpíngtǎnHán-Việtbình thảnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bằng phẳng; phẳng phiu không gồ ghề (đường sá, địa hình); nghĩa bóng: suôn sẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有高低凹凸;比喻顺利、没有波折

    这条新修的公路又宽又平坦。

    zhè tiáo xīn xiū de gōnglù yòu kuān yòu píngtǎn.

    Con đường mới làm này vừa rộng vừa bằng phẳng.

Cụm thường gặp

平坦的道路 (con đường bằng phẳng) / 地势平坦 (địa thế bằng phẳng) / 平坦宽阔 (bằng phẳng rộng rãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平坦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.