平坦
Bính âmpíngtǎnHán-Việtbình thảnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bằng phẳng; phẳng phiu không gồ ghề (đường sá, địa hình); nghĩa bóng: suôn sẻ
Giải nghĩa & ví dụ
没有高低凹凸;比喻顺利、没有波折
这条新修的公路又宽又平坦。
zhè tiáo xīn xiū de gōnglù yòu kuān yòu píngtǎn.
Con đường mới làm này vừa rộng vừa bằng phẳng.
Cụm thường gặp
平坦的道路 (con đường bằng phẳng) / 地势平坦 (địa thế bằng phẳng) / 平坦宽阔 (bằng phẳng rộng rãi)
平
坦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平坦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình