探求
Bính âmtànqiúHán-Việtthám cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tìm tòi; mưu cầu; truy tìm (chân lý, đáp án)
Giải nghĩa & ví dụ
探索寻求(真理、答案等)
他毕生都在探求人生的意义。
tā bìshēng dōu zài tànqiú rénshēng de yìyì.
Cả đời ông truy tìm ý nghĩa cuộc sống.
Cụm thường gặp
探求真理 (tìm tòi chân lý) / 探求答案 (tìm lời giải) / 不断探求 (không ngừng tìm tòi)
探
求
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 探求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
探thám