Bỏ qua điều hướng
Từ điển

探求

Bính âmtànqiúHán-Việtthám cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tìm tòi; mưu cầu; truy tìm (chân lý, đáp án)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 探索寻求(真理、答案等)

    他毕生都在探求人生的意义。

    tā bìshēng dōu zài tànqiú rénshēng de yìyì.

    Cả đời ông truy tìm ý nghĩa cuộc sống.

Cụm thường gặp

探求真理 (tìm tòi chân lý) / 探求答案 (tìm lời giải) / 不断探求 (không ngừng tìm tòi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 探求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.