Bỏ qua điều hướng
Từ điển

随即

Bính âmsuíjíHán-Việttuỳ tứcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

ngay sau đó; lập tức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 紧接着,马上。

    他鞠了个躬,随即转身离开。

    tā jū le gè gōng, suíjí zhuǎnshēn líkāi.

    Anh ấy cúi chào một cái, ngay sau đó quay người rời đi.

Cụm thường gặp

随即赶到 (lập tức tới nơi) / 随即回应 (lập tức đáp lại) / 随即展开 (ngay sau đó triển khai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 随即. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.