Bỏ qua điều hướng
Từ điển

似是而非

Bính âmsìshì-érfēiHán-Việttự thị nhi phiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tưởng đúng mà sai; nghe có lý nhưng thực chất không đúng; ngụy biện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表面上像对的,实际上并不对

    他的观点似是而非,经不起推敲。

    tā de guāndiǎn sìshì-érfēi, jīngbuqǐ tuīqiāo.

    Quan điểm của anh ta nghe tưởng đúng mà thực chất sai, không chịu nổi sự phân tích.

Cụm thường gặp

似是而非的说法 (cách nói tưởng đúng mà sai) / 似是而非的道理 (lý lẽ ngụy biện) / 观点似是而非 (quan điểm nghe có lý mà sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 似是而非. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.