Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疏远

Bính âmshūyuǎnHán-Việtsơ viễnTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

xa lánh; làm cho xa cách, giữ khoảng cách; xa cách; lạnh nhạt; không thân thiết

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xa lánh; làm cho xa cách, giữ khoảng cách

    使关系变得不亲近,有意保持距离

    他有意疏远那些不良朋友。

    tā yǒuyì shūyuǎn nàxiē bùliáng péngyǒu.

    Anh ấy cố ý xa lánh những người bạn xấu.

  1. xa cách; lạnh nhạt; không thân thiết

    关系或感情上不亲密

    多年不联系,兄弟俩的感情日渐疏远。

    duōnián bù liánxì, xiōngdì liǎ de gǎnqíng rìjiàn shūyuǎn.

    Nhiều năm không liên lạc, tình cảm hai anh em ngày càng xa cách.

Cụm thường gặp

关系疏远 (quan hệ xa cách) / 逐渐疏远 (dần dần xa lánh) / 疏远朋友 (xa lánh bạn bè)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疏远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.