疏散
Bính âmshūsànHán-Việtsơ tánTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
sơ tán; giải tán, phân tán (người, vật đến nơi khác); thưa thớt; rải rác; không tập trung
Nghĩa theo từ loại
动
sơ tán; giải tán, phân tán (người, vật đến nơi khác)
把聚集的人或物分散转移到别处
发生火灾时,人们被迅速疏散到安全地带。
fāshēng huǒzāi shí, rénmen bèi xùnsù shūsàn dào ānquán dìdài.
Khi xảy ra hỏa hoạn, mọi người được nhanh chóng sơ tán đến khu vực an toàn.
形
thưa thớt; rải rác; không tập trung
分布稀疏,不密集
广场上的人群十分疏散。
guǎngchǎng shàng de rénqún shífēn shūsàn.
Đám đông trên quảng trường rất thưa thớt.
Cụm thường gặp
疏散人群 (sơ tán đám đông) / 紧急疏散 (sơ tán khẩn cấp) / 疏散通道 (lối thoát sơ tán)
疏
散
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疏散. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.