疏通
Bính âmshūtōngHán-Việtsơ thôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khơi thông, nạo vét (dòng chảy, đường ống); dàn xếp, điều đình (quan hệ)
Giải nghĩa & ví dụ
清除阻塞使畅通;从中调解、打通关节
工人们正在疏通堵塞的下水道。
gōngrénmen zhèngzài shūtōng dǔsè de xiàshuǐdào.
Công nhân đang khơi thông đường cống bị tắc.
Cụm thường gặp
疏通管道 (khơi thông đường ống) / 疏通关系 (dàn xếp quan hệ) / 疏通河道 (nạo vét lòng sông)
疏
通
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疏通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.