生疏
Bính âmshēngshūHán-Việtsinh sơTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
xa lạ, không quen thuộc; sao nhãng, kém thành thạo (do lâu không dùng)
Giải nghĩa & ví dụ
因不熟悉或久未接触而陌生、不熟练
多年不写汉字,我的笔画都变得生疏了。
duōnián bù xiě hànzì, wǒ de bǐhuà dōu biàn de shēngshū le.
Nhiều năm không viết chữ Hán, nét bút của tôi đã trở nên vụng về.
Cụm thường gặp
业务生疏 (nghiệp vụ kém thành thạo) / 感到生疏 (cảm thấy xa lạ) / 手法生疏 (thủ pháp vụng về)
生
疏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 生疏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
生sinh