Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疏导

Bính âmshūdǎoHán-Việtsơ đạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khơi thông (dòng chảy, giao thông); giải tỏa, khai thông (tư tưởng, tâm lý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使阻塞的水流或交通畅通;开导、化解情绪或矛盾

    政府采取措施疏导交通拥堵。

    zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī shūdǎo jiāotōng yōngdǔ.

    Chính phủ áp dụng biện pháp khơi thông ùn tắc giao thông.

Cụm thường gặp

疏导交通 (khơi thông giao thông) / 心理疏导 (giải tỏa tâm lý) / 疏导河道 (khơi thông lòng sông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疏导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.