Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分散

fēnsànHán-Việtphân tánTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

phân tán, rời rạc, tản mát; làm phân tán, làm tản ra, làm sao nhãng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. phân tán, rời rạc, tản mát

    散在各处,不集中

    这些村庄居住得很分散。

    zhèxiē cūnzhuāng jūzhù de hěn fēnsàn.

    Các thôn làng này cư trú rất tản mát.

动

  1. làm phân tán, làm tản ra, làm sao nhãng

    使集中的东西散开

    别让噪音分散你的注意力。

    bié ràng zàoyīn fēnsàn nǐ de zhùyìlì.

    Đừng để tiếng ồn làm phân tán sự chú ý của bạn.

Cụm thường gặp

分散注意力 (phân tán chú ý) / 分散风险 (phân tán rủi ro) / 居住分散 (cư trú rải rác)

Cách viết

分

散

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分散. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.