散布
Bính âmsànbùHán-Việttán bốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rải rác, phân tán khắp nơi; tung, phát tán (tin đồn, tư tưởng)
Giải nghĩa & ví dụ
分散地分布;广泛传播(多含贬义)
他到处散布谣言,扰乱人心。
tā dàochù sànbù yáoyán, rǎoluàn rénxīn.
Hắn tung tin đồn khắp nơi, làm rối loạn lòng người.
Cụm thường gặp
散布谣言 (tung tin đồn) / 散布病菌 (phát tán vi khuẩn) / 四处散布 (rải rác khắp nơi)
散
布
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 散布. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.