Bỏ qua điều hướng
Từ điển

散文

Bính âmsǎnwénHán-Việttán vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tản văn, văn xuôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种自由灵活、不讲究韵律的文学体裁

    他写的散文优美动人。

    tā xiě de sǎnwén yōuměi dòngrén.

    Những bài tản văn anh ấy viết đẹp đẽ và cảm động.

Cụm thường gặp

抒情散文 (tản văn trữ tình) / 散文集 (tập tản văn) / 优美散文 (tản văn đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 散文. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.