散文
Bính âmsǎnwénHán-Việttán vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tản văn, văn xuôi
Giải nghĩa & ví dụ
一种自由灵活、不讲究韵律的文学体裁
他写的散文优美动人。
tā xiě de sǎnwén yōuměi dòngrén.
Những bài tản văn anh ấy viết đẹp đẽ và cảm động.
Cụm thường gặp
抒情散文 (tản văn trữ tình) / 散文集 (tập tản văn) / 优美散文 (tản văn đẹp)
散
文
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 散文. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.