属性
Bính âmshǔxìngHán-Việtthuộc tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thuộc tính; đặc tính vốn có của sự vật
Giải nghĩa & ví dụ
事物本身所固有的性质、特征
颜色和形状是物体的基本属性。
yánsè hé xíngzhuàng shì wùtǐ de jīběn shǔxìng.
Màu sắc và hình dạng là thuộc tính cơ bản của vật thể.
Cụm thường gặp
商品属性 (thuộc tính hàng hóa) / 基本属性 (thuộc tính cơ bản) / 物理属性 (thuộc tính vật lý)
属
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 属性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
属thuộc