Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺应

Bính âmshùnyìngHán-Việtthuận ứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thuận theo; thích ứng (xu thế, hoàn cảnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顺从、适应趋势或环境

    企业只有顺应市场变化才能生存。

    qǐyè zhǐyǒu shùnyìng shìchǎng biànhuà cáinéng shēngcún.

    Doanh nghiệp chỉ có thuận theo biến đổi thị trường mới tồn tại được.

Cụm thường gặp

顺应潮流 (thuận theo xu thế) / 顺应时代 (thích ứng thời đại) / 顺应民心 (thuận lòng dân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.