Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水准

Bính âmshuǐzhǔnHán-Việtthuỷ chuẩnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trình độ; mức độ; chuẩn mực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水平;达到的程度或标准

    这场演出的艺术水准相当高。

    zhè chǎng yǎnchū de yìshù shuǐzhǔn xiāngdāng gāo.

    Trình độ nghệ thuật của buổi biểu diễn này khá cao.

Cụm thường gặp

专业水准 (trình độ chuyên nghiệp) / 达到水准 (đạt chuẩn mực) / 生活水准 (mức sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水准. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.