水准
Bính âmshuǐzhǔnHán-Việtthuỷ chuẩnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trình độ; mức độ; chuẩn mực
Giải nghĩa & ví dụ
水平;达到的程度或标准
这场演出的艺术水准相当高。
zhè chǎng yǎnchū de yìshù shuǐzhǔn xiāngdāng gāo.
Trình độ nghệ thuật của buổi biểu diễn này khá cao.
Cụm thường gặp
专业水准 (trình độ chuyên nghiệp) / 达到水准 (đạt chuẩn mực) / 生活水准 (mức sống)
水
准
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 水准. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
水thuỷ