Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水流

Bính âmshuǐliúHán-Việtthuỷ lưuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

dòng nước; dòng chảy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 流动的水;水的流动

    这里的水流很急,要小心。

    zhèlǐ de shuǐliú hěn jí, yào xiǎoxīn.

    Dòng nước ở đây rất xiết, phải cẩn thận.

Cụm thường gặp

水流湍急 (dòng nước xiết) / 水流平缓 (dòng nước êm) / 阻挡水流 (chặn dòng nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.