水分
Bính âmshuǐfènHán-Việtthuỷ phầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
nước, độ ẩm (trong vật thể)
Giải nghĩa & ví dụ
物体中所含的水
这种水果的水分很多。
zhè zhǒng shuǐguǒ de shuǐfèn hěn duō.
Loại trái cây này có rất nhiều nước.
Cụm thường gặp
补充水分 (bổ sung nước) / 水分充足 (đủ độ ẩm) / 失去水分 (mất nước)
水
分
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 水分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
水thuỷ