Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水分

Bính âmshuǐfènHán-Việtthuỷ phầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nước, độ ẩm (trong vật thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体中所含的水

    这种水果的水分很多。

    zhè zhǒng shuǐguǒ de shuǐfèn hěn duō.

    Loại trái cây này có rất nhiều nước.

Cụm thường gặp

补充水分 (bổ sung nước) / 水分充足 (đủ độ ẩm) / 失去水分 (mất nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.