实质
Bính âmshízhìHán-Việtthực chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thực chất; bản chất
Giải nghĩa & ví dụ
事物本身的实在内容和本质
我们要看清问题的实质。
wǒmen yào kànqīng wèntí de shízhì.
Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của vấn đề.
Cụm thường gặp
问题实质 (bản chất vấn đề) / 实质内容 (nội dung thực chất) / 实质性进展 (tiến triển thực chất)
实
质
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 实质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
实thực