Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实质

Bính âmshízhìHán-Việtthực chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thực chất; bản chất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物本身的实在内容和本质

    我们要看清问题的实质。

    wǒmen yào kànqīng wèntí de shízhì.

    Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của vấn đề.

Cụm thường gặp

问题实质 (bản chất vấn đề) / 实质内容 (nội dung thực chất) / 实质性进展 (tiến triển thực chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.