示意
Bính âmshìyìHán-Việtkỳ ýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ra hiệu; ra dấu (bằng cử chỉ, ánh mắt, lời ngụ ý)
Giải nghĩa & ví dụ
用表情、动作或含蓄的话表示意思
他用眼神示意我保持安静。
tā yòng yǎnshén shìyì wǒ bǎochí ānjìng.
Anh ấy dùng ánh mắt ra hiệu cho tôi giữ im lặng.
Cụm thường gặp
点头示意 (gật đầu ra hiệu) / 挥手示意 (vẫy tay ra dấu) / 示意图 (sơ đồ minh họa)
示
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 示意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.