Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失态

Bính âmshītàiHán-Việtthất tháiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mất tư thái, cư xử thất thố, không giữ được phong độ đúng mực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 言行举止失去常态,不得体

    他喝多了酒,当众失态,让人尴尬。

    tā hē duō le jiǔ, dāngzhòng shītài, ràng rén gāngà.

    Anh ấy uống quá nhiều rượu, mất tư thái trước mọi người, khiến người ta ngượng.

Cụm thường gặp

当众失态 (thất thố trước đám đông) / 举止失态 (cử chỉ thất thái) / 一时失态 (nhất thời thất thố)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.