Bỏ qua điều hướng
Từ điển

时事

Bính âmshíshìHán-Việtthời sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thời sự, tình hình chính trị xã hội gần đây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最近一段时间内国内外发生的大事

    他每天都关注国内外时事。

    tā měitiān dōu guānzhù guónèiwài shíshì.

    Anh ấy ngày nào cũng theo dõi thời sự trong và ngoài nước.

Cụm thường gặp

时事新闻 (tin thời sự) / 关注时事 (quan tâm thời sự) / 时事评论 (bình luận thời sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.