失事
Bính âmshīshìHán-Việtthất sựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gặp nạn, xảy ra tai nạn (thường chỉ máy bay, tàu xe)
Giải nghĩa & ví dụ
发生不幸的事故(多指飞机、车船等)
那架客机在起飞时不幸失事。
nà jià kèjī zài qǐfēi shí búxìng shīshì.
Chiếc máy bay chở khách đó không may gặp nạn khi cất cánh.
Cụm thường gặp
飞机失事 (máy bay gặp nạn) / 失事现场 (hiện trường tai nạn) / 失事原因 (nguyên nhân tai nạn)
失
事
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất