Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实时

Bính âmshíshíHán-Việtthực thờiTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 6

thời gian thực; tức thời (định ngữ); theo thời gian thực; tức thời

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thời gian thực; tức thời (định ngữ)

    与实际时间同步的

    这款软件提供实时翻译功能。

    zhè kuǎn ruǎnjiàn tígōng shíshí fānyì gōngnéng.

    Phần mềm này cung cấp chức năng dịch thời gian thực.

  1. theo thời gian thực; tức thời

    随着事件发生的同一时间

    系统能实时更新数据。

    xìtǒng néng shíshí gēngxīn shùjù.

    Hệ thống có thể cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.

Cụm thường gặp

实时更新 (cập nhật thời gian thực) / 实时监控 (giám sát thời gian thực) / 实时数据 (dữ liệu thời gian thực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.