实时
Bính âmshíshíHán-Việtthực thờiTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 6
thời gian thực; tức thời (định ngữ); theo thời gian thực; tức thời
Nghĩa theo từ loại
形
thời gian thực; tức thời (định ngữ)
与实际时间同步的
这款软件提供实时翻译功能。
zhè kuǎn ruǎnjiàn tígōng shíshí fānyì gōngnéng.
Phần mềm này cung cấp chức năng dịch thời gian thực.
副
theo thời gian thực; tức thời
随着事件发生的同一时间
系统能实时更新数据。
xìtǒng néng shíshí gēngxīn shùjù.
Hệ thống có thể cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.
Cụm thường gặp
实时更新 (cập nhật thời gian thực) / 实时监控 (giám sát thời gian thực) / 实时数据 (dữ liệu thời gian thực)
实
时
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 实时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
实thực